|
|
Địa danh du lịch của Việt Nam |
Quảng Ninh
|
Diện tích:
6.099 km²
Dân số:
1.091,3 ngh́n người
(năm 2006)
Tỉnh lỵ:
Thành phố Hạ Long.
Các huyện, thị:
- Thị xă: Cẩm Phả,
Móng Cái, Uông Bí.
- Huyện: Ba Chẽ,
B́nh Liêu, Hải Hà,
Đầm Hà, Tiên Yên,
Vân Đồn, Hoành Bồ,
Đông Triều, Cô Tô,
Yên Hưng.
Dân tộc: Việt
(Kinh), Tày, Dao,
Sán Chay, Sán D́u,
Hoa...
(Chi tiết)
|
|
Thành phố Hạ Long
|
Diện
tích:
208,7 km2
Dân số:
185 228 người (năm
2001)
Đơn vị hành chính:
- Phường:
Hà Khánh, Hà Lầm, Hà
Trung, Hà Phong, Hà
Tu, Hồng Hải, Cao
Thắng, Cao Xanh, Yết
Kiêu, Trần Hưng Đạo,
Bạch Đằng, Ḥn Gai,
Băi Cháy, Hồng Hà,
Hà Khẩu, Giếng Đáy,
Hùng Thắng, Tuần
Châu.
- Xă:
Việt Hưng, Đại Yên
Dân tộc:
Chủ yếu là người
Kinh
(Chi tiết)
|
|
Vân Đồn
|
Diện tích:
551,3 km2
Dân số (2001):
39.210 người
Đơn vị hành chính:
- Thị trấn:
Cái Rồng
- Xă:
Đài Xuyên, B́nh Dân,
Đoàn Kết, Vạn Yên,
Hạ Long, Đông Xá,
Minh Châu, Quan Lạn,
Bản Sen, Ngọc Vừng,
Thắng
Lợi
Dân tộc:
Việt (Kinh), Sán Chỉ,
Dao, Tày, Hoa...
(Chi tiết)
|
|
Thị xă Cẩm Phả
|
Diện tích:
335,8 km2
Dân số (2001):
153.955 người
Đơn vị hành chính:
Thị xă Cẩm Phả có 16
phường, xă.
- Phường:
Mông Dương, Cửa Ông,
Cẩm Thịnh, Cẩm Phú,
Cẩm Sơn, Cẩm Đông,
Cẩm Tây, Cẩm Thành,
Cẩm Trung, Cẩm Thuỷ,
Cẩm Thạch, Quang
Hanh, Cẩm B́nh
- Xă:
Cộng Hoà, Dương Huy,
Cẩm Hải
Dân tộc:
Việt, Tày, Dao, Sán
D́u, Sán Chỉ, Hoa
(Chi tiết)
|
|
Thị xă Uông Bí
|
Diện tích:
240,4 km2
Dân số (2001):
93.302 người
Đơn vị hành chính:
- Phường:
Vàng Danh, Bắc Sơn,
Trưng Vương, Quang
Trung, Thanh Sơn,
Nam Khê, Yên Thanh
- Xă:
Thượng Yên Công,
Phương Đông, Phương
Nam
Dân tộc:
Việt (Kinh): 90%, 10%: Tày,
Hoa, Sán D́u, Nùng,
Sán Chay, Dao Thanh
Y
(Chi tiết)
|
|
B́nh Liêu
|
Diện tích:
471,4 km2.
Dân số (2001):
26.195 người
Đơn vị hành chính:
- Thị trấn:
B́nh Liêu
- Xă:
Đồng Văn, Hoành Mô,
Đồng Tâm, Lục Hồn,
Tĩnh Húc, Húc Động,
Vô Ngại
Dân tộc:
Tày (54,8%), Dao
(25,6%), Sán Chỉ
(15,4%), Kinh (3,7%)
và Hoa (0,36%)
(Chi tiết)
|
|
Thị xă Móng Cái
|
Diện tích:
515 km2
Dân số (2001):
71.647 người.
Đơn vị hành chính:
Thị xă Móng Cái gồm
16 phường, xă:
- Phường:
Hoà Lạc, Ka Long,
Ninh Dương, Trà Cổ,
Trần Phú
- Xă:
Hải Sơn, B́nh Ngọc,
Hải Xuân, Bắc Sơn,
Hải Hoà, Vạn Ninh,
Hải Yên, Hải Đông,
Hải Tiến, Quảng
Nghĩa, Vĩnh Thực,
Vĩnh Trung
Dân tộc:
Việt (Kinh, 90%), Dao,
Hoa và một số dân
tộc khác
(Chi tiết)
|
|
Đầm Hà
|
Diện tích:
289,9 km2
Dân số
(2001):
30.408 người
Đơn vị hành
chính:
- Thị trấn:
Đầm Hà
- Xă:
Đại B́nh, Dực Yên,
Quảng Tân, Quảng Lợi,
Quảng An, Quảng Lâm,
Đầm Hà, Tân B́nh
Dân tộc:
Việt (Kinh), Tày,
Dao, Hoa, Sán D́u,
Sán Chỉ, Nùng, Mường,
Cao Lan
(Chi tiết)
|
|
Hải Hà
|
Diện tích:
494,6 km2
Dân số (2001):
48.783 người
Đơn vị hành chính:
- Thị trấn:
Quảng Hà
- Xă:
Phú Hải, Quảng Trung,
Quảng Phong, Quảng
Chính, Quảng Long,
Quảng Điền, Cái
Chiên, Đường Hoa,
Tiến Tới, Quảng Sơn,
Quảng Thịnh, Quảng
Minh, Quảng Thành,
Quảng Thắng, Quảng
Đức.
Dân tộc:
Việt (Kinh), Tày,
Dao, Hoa, Sán D́u,
Sán Chay, Cao Lan...
(Chi tiết)
|
|
Tiên Yên
|
Diện tích:
617,1 km2
Dân số (2001):
42.217 người
Đơn vị hành chính:
- Thị trấn:
Tiên Yên
- Xă:
Đại Dực, Hà Lâu,
Phong Dụ, Điền Xá,
Yên Than, Hải Lạng,
Tiên Lăng, Đông Ngũ,
Đông Hải, Đồng Rui.
Dân tộc:
Có 13 dân tộc, đông
nhất là người Việt (Kinh)
chiếm 59%; Dao 19%;
Tày 13,8%; Sán Chỉ
8,4%; Sán D́u 3,8%
c̣n lại là người các
dân tộc khác: Nùng,
Hoa, Thái...
(Chi tiết)
|
|
Ba Chẽ
|
Diện
tích:
576 km2
Dân
số (2001):
17.021 người
Đơn
vị hành
chính:
- Thị trấn:
Ba Chẽ
- Xă:
Minh Cầm,
Lương Mông,
Thanh Lâm,
Thanh Sơn,
Đạp Thanh,
Đồn Đạc,
Nam
Sơn
Dân
tộc:
Dao, Việt,
Tày, Sán D́u,
Hoa, Nùng.
(Chi tiết)
|
|
Hoành Bồ
|
Diện tích:
823,6 km2
Dân số
(2001):
35.566 người
Đơn vị hành
chính:
- Thị trấn:
Trới
- Xă:
Kỳ Thượng,
Hoà B́nh,
Đồng Lâm,
Đồng Sơn, Vũ
Oai, Thống
Nhất, Lê Lợi,
Quảng La,
Sơn Dương,
Dân Chủ,
Bằng Cả, Tân
Dân
Dân tộc:
Việt (Kinh),
Dao, Sán D́u,
Tày và một
số ít các
dân tộc khác
(Chi tiết)
|
|
Đông Triều
|
Diện
tích:
397,2 km2
Dân số
(2001):
148.956
người
Đơn vị hành
chính:
- Thị trấn:
Đông Triều,
Mạo Khê
- Xă:
B́nh Dương,
Nguyễn Huệ,
Thuỷ An,
Việt Dân, An
Sinh, Tân
Việt, Hồng
Phong, Đức
Chính, Tràng
An, Hưng Đạo,
Xuân Sơn,
Kim Sơn, Yên
Thọ, B́nh
Khê, Tràng
Lương, Hoàng
Quế, Hồng
Thái Đông,
Yên Đức,
Hồng Thái
Tây.
Dân tộc:
Việt (Kinh)
chiếm khoảng
98% dân số
toàn huyện,
2% c̣n lại
là dân số
của các dân
tộc Hoa, Tày,
Sán D́u,
Dao.
(Chi tiết)
|
|
Cô Tô
|
Diện tích:
46,2 km2
Dân số
(2001):
4.750 người.
Đơn vị hành
chính:
- Thị trấn:
Cô Tô
- Xă:
Thanh Lân,
Đồng Tiến
Dân tộc:
(Chi tiết)
|
|
Huyện Yên Hưng
|
Diện
tích:
331,9 km2
Dân
số (2001):
131.026
người
Đơn vị hành
chính:
- Thị trấn:
Quảng Yên
- Xă:
Minh Thành,
Đông Mai,
Sông Khoai,
Cộng Hoà,
Tiền An, Tân
An, Hoàng
Tân, Hà An, Hiệp
Hoà, Yên
Giang, Nam
Hoà, Yên Hải,
Cẩm La,
Phong Cốc,
Phong Hải,
Liên Hoà,
Liên Vị,
Tiền Phong
Dân tộc:
Chủ yếu là
người Việt (Kinh)
(Chi tiết)
|
|
Ba Chẽ
|
Diện
tích:
576
km2
Dân
số
(2001):
17.021
người
Đơn
vị
hành
chính:
-
Thị
trấn:
Ba
Chẽ
- Xă:
Minh
Cầm,
Lương
Mông,
Thanh
Lâm,
Thanh
Sơn,
Đạp
Thanh,
Đồn
Đạc,
Nam
Sơn
Dân
tộc:
Dao,
Việt,
Tày,
Sán
D́u,
Hoa,
Nùng.
(Chi
tiết)
|
|
Hoành Bồ
|
Diện
tích:
823,6
km2
Dân
số
(2001):
35.566
người
Đơn
vị
hành
chính:
-
Thị
trấn:
Trới
- Xă:
Kỳ
Thượng,
Hoà
B́nh,
Đồng
Lâm,
Đồng
Sơn,
Vũ
Oai,
Thống
Nhất,
Lê
Lợi,
Quảng
La,
Sơn
Dương,
Dân
Chủ,
Bằng
Cả,
Tân
Dân
Dân
tộc:
Việt
(Kinh),
Dao,
Sán
D́u,
Tày
và
một
số
ít
các
dân
tộc
khác
(Chi
tiết)
|
|
Đông Triều
|
Diện
tích:
397,2
km2
Dân
số
(2001):
148.956
người
Đơn
vị
hành
chính:
-
Thị
trấn:
Đông
Triều,
Mạo
Khê
- Xă:
B́nh
Dương,
Nguyễn
Huệ,
Thuỷ
An,
Việt
Dân,
An
Sinh,
Tân
Việt,
Hồng
Phong,
Đức
Chính,
Tràng
An,
Hưng
Đạo,
Xuân
Sơn,
Kim
Sơn,
Yên
Thọ,
B́nh
Khê,
Tràng
Lương,
Hoàng
Quế,
Hồng
Thái
Đông,
Yên
Đức,
Hồng
Thái
Tây.
Dân
tộc:
Việt
(Kinh)
chiếm
khoảng
98%
dân
số
toàn
huyện,
2%
c̣n
lại
là
dân
số
của
các
dân
tộc
Hoa,
Tày,
Sán
D́u,
Dao.
(Chi
tiết)
|
|
Cô Tô
|
Diện
tích:
46,2
km2
Dân
số
(2001):
4.750
người.
Đơn
vị
hành
chính:
-
Thị
trấn:
Cô
Tô
- Xă:
Thanh
Lân,
Đồng
Tiến
Dân
tộc:
(Chi
tiết)
|
|
Huyện Yên Hưng
|
Diện
tích:
331,9
km2
Dân
số
(2001):
131.026
người
Đơn
vị
hành
chính:
-
Thị
trấn:
Quảng
Yên
- Xă:
Minh
Thành,
Đông
Mai,
Sông
Khoai,
Cộng
Hoà,
Tiền
An,
Tân
An,
Hoàng
Tân,
Hà
An, Hiệp
Hoà,
Yên
Giang,
Nam
Hoà,
Yên
Hải,
Cẩm
La,
Phong
Cốc,
Phong
Hải,
Liên
Hoà,
Liên
Vị,
Tiền
Phong
Dân
tộc:
Chủ
yếu là
người
Việt
(Kinh)
(Chi
tiết)
|
|
|
|
|
| |