|
|
Địa danh du lịch của Việt Nam |
|
Thành phố Đà Nẵng
|
Diện tích:
1.257,3 km²
Dân số:
788,5
ngh́n người (năm
2006)
Các quận, huyện:
- Quận:
Hải Châu, Thanh Khê,
Sơn Trà, Ngũ Hành
Sơn, Liên Chiểu, Cẩm
Lệ.
- Huyện:
Hoà Vang, Hoàng Sa
Dân tộc:
Việt (Kinh), Hoa, Cờ
Tu, Tày...
(Chi tiết)
|
|
Quận Hải Châu
|
Diện tích:
24,1km².
Dân số:
200.722 người.
Mật độ dân số:
8.328 người/km².
Đơn vị hành chính:
- Phường:
Hải Châu I, Hải Châu
II, Thạch Thang,
Thanh B́nh, Thuận
Phước, B́nh Thuận,
Ḥa Thuận, Nam Dương,
Phước Ninh, B́nh
Hiên, Ḥa Cường,
Khuê Trung.
(Chi tiết)
|
|
Quận Thanh Khê
|
Diện tích:
9,3km².
Dân số:
155.743 người.
Mật độ dân số:
16.746,56 người/km².
Đơn vị hành chính:
- Phường:
An Khê, Thanh Lộc
Đán, Xuân Hà, Tam
Thuận, Vĩnh Trung,
Tân Chính, Thạc Gián,
Chính Gián.
(Chi tiết)
|
|
Quận Sơn Trà
|
Diện tích:
60,8km².
Dân số:
105.030 người.
Mật độ dân số:
1.727,47 người/km².
Đơn vị hành chính:
- Phường:
An Hải Tây, An Hải
Bắc, Nại Hiên Đông,
Mân Thái, Phước Mỹ,
Thọ Quang, An Hải
Đông.
(Chi tiết)
|
|
Quận Ngũ Hành Sơn
|
Diện tích:
36,5km².
Dân số:
46.713 người.
Mật độ dân số:
1.279,81 người/km².
Đơn vị hành chính:
- Phường:
Bắc Mỹ An, Ḥa Quư,
Ḥa Hải.
(Chi tiết)
|
|
Quận Liên Chiểu
|
Diện tích:
83,1km².
Dân số:
67.598 người.
Mật độ dân số:
813,45 người/km².
Đơn vị hành chính:
- Phường:
Ḥa Hiệp, Ḥa Khánh,
Ḥa Minh.
(Chi tiết)
|
|
Huyện Ḥa Vang
|
Diện tích:
737,5km².
Dân số:
155.287 người.
Mật độ dân số:
211
người/km².
Đơn vị hành chính:
- Xă:
Ḥa Thọ, Ḥa Bắc,
Ḥa Ninh, Ḥa Sơn,
Ḥa Phát, Ḥa Tiến,
Ḥa Châu, Ḥa Phước,
Ḥa Liên, Ḥa Xuân,
Ḥa Nhơn, Ḥa Phong,
Ḥa Khương, Ḥa Phú.
(Chi tiết)
|
|
Huyện đảo Hoàng Sa
|
Diện tích:
305km².
Đơn vị hành chính:
- Đảo:
Hoàng Sa, Đá Bắc,
Hữu Nhật, Đá Lồi,
Bạch Quy, Tri Tôn,
Cây, Bắc, Giữa, Nam,
Phú Lâm, Linh Côn,
Quang Ḥa, Cồn Bông
Bay, Cồn Quan Sát,
Cồn Cát Tây, Đá Chim
Yến, Đá Tháp.
(Chi tiết)
|
|
|
| |